Viết thiệp chúc Tết bằng tiếng Nhật, Hướng dẫn viết 年賀状 (Nengajou)

Viết thiệp chúc tết bằng tiếng Nhật

Giới thiệu về thiệp chúc Tết 年賀状 (Nengajou)

Ở bài viết trước chúng tôi đã chia sẻ một số câu chúc tết bằng tiếng Nhật sử dụng để nói khi gặp nhau cuối năm hoặc dịp đầu xuân năm mới.

Bài viết lần này chúng tôi gửi đến các bạn một số câu chúc tết sử dụng khi viết thiệp chúc tết 年賀状 (Nengajou) để gửi cho bạn bè người thân hoặc thầy cô và đồng nghiệp vào dịp năm mới.

Viết 年賀状 vào dịp Tết là nét đặc trưng của văn hoá Nhật Bản, nhân viên bưu điện sẽ đi phát thiệp chúc mừng này vào đúng ngày mồng 1 đầu năm.

Lưu ý về thời gian gửi thiệp vào thời điểm gần cuối năm, bưu điện sẽ bắt đầu nhận thiệp từ người gửi trong khoảng từ ngày 16/12 đến khoảng ngày 25/13, vì thời gian cuối năm là khoảng thời gian bận rộn nhất nên các bạn đi gửi cố gắng gửi thiệp từ trước ngày 25/12 nhé.

Những câu chúc tết thường được sử dụng để viết ở 年賀状

Viết thiệp chúc tết thông thường

  • 皆様のご健康とご多幸を心からお祈りいたします本年もどうぞよろしくお願い申し上げます
    『Chúc mọi người dồi dào sức khoẻ và gặp nhiều may mắn, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị trong năm nay』
  • すばらしい一年になりますよう心からお祈り申し上げます本年もどうぞよろしくお願いいたします
    『Chúc cho anh/chị sẽ có một năm mới tốt đẹp, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị trong năm nay』
  • 昨年中はいろいろとお世話になり心よりお礼申し上げます今年もどうぞよろしくお願いいたします
    『Chân thành cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ rất nhiều trong năm vừa qua, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị trong năm nay』
  • 旧年中は色々とご交誼をいただき誠に有り難うございました本年もよろしくお願い申し上げます
    『Chân thành cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ rất nhiều trong năm vừa qua, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị trong năm nay』
  • 幸多き新春をお迎えのこととお喜び申し上げます昨年は大変お世話になりありがとうございました皆様のご多幸を心よりお祈りいたします
    『Chúc cho anh/chị đầu xuân năm mới thật nhiều may mắn và niềm vui, cảm ơn vì đã giúp đỡ cho tôi rất nhiều trong năm vừa qua, chúc cho mọi người gặp nhiều may mắn』
  • お健やかに初春をお迎えのことと存じます旧年中はいろいろとお世話になり誠に有り難うございました本年も何卒よろしくお願い申し上げます
    『Chúc anh chị đón xuân năm mới thật dồi dào sức khoẻ, chân thành cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ rất nhiều trong năm vừa qua, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị trong năm nay』

Viết thiệp chúc tết cho bạn bè

  • 元気ですか?身体に気をつけてお互い頑張りましょう今年もよろしくお願いします
    『Khoẻ không bạn hiền, hãy bảo trọng sức khoẻ, năm mới cùng nhau cố gắng nhé』
  • 新しい年の幕開けですあなたにとって素敵な一年になりますように今年もよろしくお願いします
    『Đầu xuân năm mới chúc bạn sẽ có một năm tuyệt vời』

Viết thiệp chúc tết cho đồng nghiệp

  • 昨年は大変お世話になりました今年も素敵な年になるといいですねまたどこかに遊びに行きましょう
    『Cảm ơn Anh/chị gíup đỡ tồi nhiều trong năm vừa qua, chúc anh/chị năm mới tốt lành, sang năm cùng nhau đi chơi đâu đó thôi nào!』
  • 旧年中は素敵なご縁をありがとうございましたまたお会いできます時を楽しみにしております
    『Cảm ơn vì thật may mắn được gặp anh/chị, có dịp gặp lại thì chúng ta lại thì lại vui vẻ 』
  • 昨年中は大変お世話になりました今年もお互いにとってますます良い一年になりますように!
    『 Cảm ơn Anh/chị gíup đỡ tồi nhiều trong năm vừa qua, năm nay cũng cùng nhau cố gắng và chào đón một năm mới tốt đẹp nhé』

Viết thiệp chúc tết cho cấp trên

  • 清々しい新年をお迎えのことと存じます本年もどうぞよろしくご指導頂きますようお願い申し上げます皆様のご健康とご多幸を心よりお祈りいたします
    『Chúc sếp một năm mới đầy mới mẻ, rất mong tiếp tục nhận được sự chỉ đạo của sếp trong năm mới, chúc mọi người năm mới tràn đầy sức khỏe và gặp nhiều may mắn』
  • 旧年中のご縁に感謝いたします本年もご指導の程何卒よろしくお願い申し上げます
    『 Cảm ơn vì thật may mắn được gặp anh/chị trong năm qua, rất mong tiếp tục nhận được sự chỉ đạo của sếp ở năm mới 』
  • 旧年中は大変お世話になりました昨年よりも一層の努力をして成果を上げられるよう励んでまいります本年もご指導ご鞭撻の程お願い申し上げます
    『Cảm ơn sếp đã giúp đỡ nhiều trong năm rồi, tôi sẽ thật chăm chỉ, nỗ lực hơn để mang thành quả tốt hơn, rất mong tiếp tục nhận được sự chỉ đạo của sếp ở năm mới』
  • 昨年中はお世話になりありがとうございました日頃のご指導に感謝いたしますとともにご期待に応えられる一年にしたいと思います今年もどうぞよろしくお願いいたします
    『 Cảm ơn sự chỉ đạo tận tình của sếp trong năm rồi, tôi sẽ cố gắng nỗ lực để đáp lại sự kì vọng của anh, rất mong tiếp tục nhận được sự chỉ đạo của anh ở năm mới』

Viết thiệp chúc tết để bày tỏ lòng cảm tạ sự giúp đỡ của đối phương

  • 旧年中はお世話になりありがとうございました当方も良き新年を迎えることができました本年も昨年同様よろしくお願い申し上げます皆様のご健康とご多幸を心よりお祈りいたします
    『Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ tận tình trong cũ, cùng chào đón một năm mới tốt lành, mong rằng cũng sẽ nhận được sự giúp đỡ của anh/chị ở năm mới, chúc mọi người sức khỏe dồi dào gặp nhiều may mắn』
  • 昨年中は大変お世話になりました感謝の気持ちを込め心より御礼申し上げます今年もどうぞよろしくお願いいたします
    『 Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ tận tình trong cũ, rất mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ ở năm mới 』
  • 昨年中は大変お世話になりました私共も家族そろって新年を迎えることができ心より御礼申し上げます今年もよろしくお願いいたします
    『 Chân thành cảm ơn vì sự giúp đỡ tận tình trong cũ, chúc cho anh/chị/thầy/cô cùng gia đình đón năm mới vui vẻ, rất mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ ở năm mới 』

Hướng dẫn cách viết thiệp chúc tết 年賀状

Giấy thiệp chúc tết:

  • Các bạn có thể mua tại các siêu thị hoặc cửa hàng combini rồi về tự viết nội dung vào giấy
  • Có thể sử dụng các mẫu có sẵn ở các ứng dụng của Nhật
    Tham khảo 1 số ứng dụng sau: かんたん年賀状, スマホで年賀状

Cách trình bày nội dung chúc tết:

  1. Viết một lời chào lớn như “Chúc mừng năm mới” ở đầu câu 
  2. Viết chính xác những từ thú vị cho một năm an toàn, cảm ơn về mối quan hệ hàng ngày của bạn
  3. Viết lời mong muốn được hướng dẫn và mối tình bạn trong tương lai.
  4. Cầu nguyện cho sức khỏe, hạnh phúc và thịnh vượng
  5. Viết ngày tháng, thời đại
  6. Viết thêm chú thích ngắn bằng chữ nhỏ

Cách viết địa chỉ người gửi và người nhận

  • Góc trên bên phải của giấy các bạn viết mã số bưu điện và địa chỉ người nhận
  • Ở giữa cá bạn viết tên người nhận hoặc công ty
  • Góc dưới bân trái các bạn sẽ viết địa chỉ và họ tên của người gửi

Áp dụng các bước trên thì các bạn có thể tự mình viết thiệp chúc mừng năm mới ý nghĩa và gửi đi cho bạn bè, người thân yêu của mình bên Nhật nhé.

Chúc các bạn năm mới thật vui vẻ, tràn đầy niềm tin và luôn thành công trong cuộc sống!

Xem thêm bài viết trước: Những câu chúc tết bằng tiếng Nhật
>>> Xem thêm >>>
Hướng dẫn đăng ký lắp đặt Wifi cố định cáp quang mạng Softbank
Hướng dẫn đăng ký wifi cầm tay không cọc ban đầu
Hướng dẫn đăng ký tài khoản Ngân hàng Online tại Nhật

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*